Cập nhật lúc: 11:40 09-12-2025 Mục tin: Thi đánh giá năng lực 2027
Xem thêm:
Bài viết cung cấp danh sách đầy đủ các trường đại học trên cả nước dự kiến sử dụng kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM năm 2027 để tuyển sinh. Nội dung giúp thí sinh nắm rõ những trường tham gia xét tuyển, phạm vi áp dụng, từ đó chủ động chọn ngành, chọn trường phù hợp với năng lực và kế hoạch học tập của mình.
>>XEM CHI TIẾT CẤU TRÚC ĐỀ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TPHCM - VACT 2027 TẠI ĐÂY
Tính đến thời điểm hiện tại, có những trường Đại học nào sử dụng kết quả thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TPHCM? Thông tin chi tiết sẽ được Tuyensinh247 cập nhật liên tục. Dưới đây là thông tin các trường Đại học sử dụng điểm thi ĐGNL của ĐHQG TPHCM hiện nay. Trong đó:
Danh sách 112 trường ĐH và CĐ sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL ĐH Quốc gia TPHCM phục vụ xét tuyển năm 2026
(ĐHQG-HCM sẽ tiếp tục cập nhật, bổ sung đơn vị sử dụng kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026)
|
Stt |
Đơn vị sử dụng kết quả thi ĐGNL |
TỔNG |
|
A. CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN CỦA ĐHQG-HCM |
08 |
|
|
1 |
Trường Đại học Bách khoa |
|
|
2 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
|
|
3 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
|
|
4 |
Trường Đại học Kinh tế - Luật |
|
|
5 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin |
|
|
6 |
Trường Đại học Quốc tế |
|
|
7 |
Trường Đại học An Giang |
|
|
8 |
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe |
|
|
B. CÁC ĐƠN VỊ ĐẠI HỌC NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM |
94 |
|
|
1. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Bách khoa |
|
|
2. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông Việt Hàn |
|
|
3. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Kinh tế |
|
|
4. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
5. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Sư phạm |
|
|
6. |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
|
|
7. |
Đại học Đà Nẵng – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh |
|
|
8. |
Đại học Huế – Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
|
|
9. |
Đại học Huế – Khoa Quốc Tế |
|
|
10. |
Đại học Huế – Trường Du lịch |
|
|
11. |
Đại học Huế – Trường Đại học Khoa học |
|
|
12. |
Đại học Huế – Trường Đại học Kinh tế |
|
|
13. |
Đại học Huế – Trường Đại học Ngoại ngữ |
|
|
14. |
Đại học Huế – Trường Đại học Nông Lâm |
|
|
15. |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
|
|
16. |
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
|
|
17. |
Đại học Quốc gia Hà Nội – Trường Quản trị và Kinh doanh |
|
|
18. |
Đại học Trà Vinh |
|
|
19. |
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
|
|
20. |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
|
|
21. |
Học viện Hậu cần |
|
|
22. |
Học viện Quân y |
|
|
23. |
Trường Đại học Bạc Liêu |
|
|
24. |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
|
|
25. |
Trường Đại học Bình Dương |
|
|
26. |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai |
|
|
27. |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
|
|
28. |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
|
|
29. |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
|
|
30. |
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
|
|
31. |
Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
|
|
32. |
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
|
|
33. |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam |
|
|
34. |
Trường Đại học Duy Tân |
|
|
35. |
Trường Đại học Đà Lạt |
|
|
36. |
Trường Đại học Đông Á |
|
|
37. |
Trường Đại học Đồng Tháp |
|
|
38. |
Trường Đại học Gia Định |
|
|
39. |
Trường Đại học Giao thông vận tải – Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh |
|
|
40. |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
|
|
41. |
Trường Đại học Hoa Sen |
|
|
42. |
Trường Đại học Hồng Đức |
|
|
43. |
Trường Đại học Hùng Vương TP. Hồ Chí Minh |
|
|
44. |
Trường Đại học Kiên Giang |
|
|
45. |
Trường Đại học Kiến trúc TP. Hồ Chí Minh |
|
|
46. |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
|
47. |
Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương |
|
|
48. |
Trường Đại học Kinh tế- Tài chính TP. Hồ Chí Minh |
|
|
49. |
Trường Đại học Khánh Hoà |
|
|
50. |
Trường Đại học Kỹ thuật - Công nghệ Cần Thơ |
|
|
51. |
Trường Đại học Lạc Hồng |
|
|
52. |
Trường Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai |
|
|
53. |
Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh |
|
|
54. |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|
|
55. |
Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TP. Hồ Chí Minh |
|
|
56. |
Trường Đại học Ngoại thương |
|
|
57. |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành |
|
|
58. |
Trường Đại học Nha Trang |
|
|
59. |
Trường ĐH Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh) |
|
|
60. |
Trường Đại học Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh |
|
|
61. |
Trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Gia Lai |
|
|
62. |
Trường ĐH Nông Lâm TP. Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Ninh Thuận |
|
|
63. |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
|
|
64. |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
|
|
65. |
Trường Đại học Phan Thiết |
|
|
66. |
Trường Đại học Phú Yên |
|
|
67. |
Trường Đại học Quang Trung |
|
|
68. |
Trường Đại học Quảng Nam |
|
|
69. |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
|
|
70. |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
|
|
71. |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông |
|
|
72. |
Trường Đại học Quy Nhơn |
|
|
73. |
Trường Đại học Sài Gòn |
|
|
74. |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
|
|
75. |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
|
76. |
Trường Đại học Tài chính- Marketing |
|
|
77. |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh |
|
|
78. |
Trường Đại học Tân Tạo |
|
|
79. |
Trường Đại học Tây Đô |
|
|
80. |
Trường Đại học Tây Nguyên |
|
|
81. |
Trường Đại học Thái Bình Dương |
|
|
82. |
Trường Đại học Thông tin liên lạc (Trường Sĩ quan Thông tin) |
|
|
83. |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|
|
84. |
Trường Đại học Tiền Giang |
|
|
85. |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
|
|
86. |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
|
|
87. |
Trường Đại học Văn Hiến |
|
|
88. |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
|
|
89. |
Trường Đại học Văn Lang |
|
|
90. |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
|
|
91. |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung |
|
|
92. |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
|
|
93. |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
|
|
94. |
Trường Đại học FPT |
|
|
C. CÁC ĐƠN VỊ CAO ĐẲNG NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM |
10 |
|
|
1. |
Trường Cao đẳng Bình Phước |
|
|
2. |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
|
|
3. |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Đắk Nông |
|
|
4. |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng |
|
|
5. |
Trường Cao đẳng Quốc tế TP. Hồ Chí Minh |
|
|
6. |
Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định |
|
|
7. |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
|
8. |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh |
|
|
9. |
Trường Cao đẳng Viễn Đông |
|
|
10. |
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin Thành phố Hồ Chí Minh |
Năm 2027, kỳ thi đánh giá năng lực V-ACT ĐHQG TPHCM dự kiến bổ sung thêm bài thi chuyên biệt phục vụ xét tuyển cho nhóm trường/ngành đặc thù, ví dụ trường y, thi trên máy tính và sẽ tồn tại song song với bài thi hiện hành.
Điểm thi được quy đổi theo từng phần. Điểm số tối đa của bài thi là 1.200 điểm, trong đó điểm tối đa từng thành phần của bài thi được thể hiện trên phiếu điểm gồm: Tiếng Việt là 300 điểm, Tiếng Anh là 300 điểm; Toán học là 300 điểm và Tư duy khoa học là 300 điểm.
2K9.Info
Bài thi Đánh giá năng lực 2027 thay đổi toàn bộ từ cấu trúc bài thi, các dạng câu hỏi,.... mà bạn chưa biết phải ôn tập như thế nào cho hiệu quả? không học môn đó thì làm bài ra sao?
Bạn cần phương pháp ôn tập và làm bài thi từ những người am hiểu về kì thi và đề thi?
Bạn cần thầy cô đồng hành suốt quá trình ôn luyện?
Vậy thì hãy xem ngay lộ trình ôn thi bài bản tại ON.TUYENSINH247.COM:
Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY
Các bài khác cùng chuyên mục
2K9.info